Top 5 liệt kê là gì tốt nhất

Trong bài viết này chúng tôi sẽ giúp các bạn tìm hiểu thông tin và kiến thức về liệt kê là gì hay nhất được tổng hợp bởi chúng tôi

Duới đây là các thông tin và kiến thức về liệt kê là gì hot nhất được tổng hợp bởi faravirusi.com

Trong bài viết này mình sẽ tiếp tục nói đến vốn từ vựng về động từ thể hiện trạng thái của con người. Chắc chắn ai cũng cảm thấy quen thuộc và sẽ bắt gặp trong cuộc sống . Bắt đầu ngay thôi. Bài viết hôm nay là về từ vựng “liệt kê” trong Tiếng Anh là gì. Cùng theo dõi bên dưới nhé!!!

1. Liệt Kê trong Tiếng Anh là gì?

liệt kê tiếng anh là gì

liệt kê trong Tiếng Anh

Listenumerate được dịch nghĩa sang Tiếng Việt là liệt kê.

Định nghĩa về Liệt Kê:

Liệt kê là một phương pháp và là cách sắp xếp nhiều sự vật, từ riêng lẻ, cụm từ khác nhau, theo hướng có thẻ tự hơn. Hay nói cách khác thì liệt kê là cách dùng nhiều phương pháp khác nhau để diễn tả những hành động, sự vật, sự việc nào đó.Liệt kê được hiểu như sự sắp xếp nối tiếp hàng loạt cùng loại để diễn tả được đầy đủ hơn, sâu sắc hơn những khía cạnh khác nhau của thực tế hay của tư tưởng, tình cảm.

  • The incidence of Covid19 is that all causes of non-enumerated pneumonia, in adults or children are very dangerous.
  • Tỷ lệ mắc bệnh covid19 là tất cả các nguyên nhân gây viêm phổi không được liệt kê tốt, ở người lớn hoặc ở trẻ em đều rất nguy hiểm.
  • My mother said it was to list the subjects that needed more in the next semester to improve my score.
  • Mẹ tôi bảo rằng là nên liệt kê những môn học cần phấn đầu nhiều hơn trong học kì tới để cải thiện điểm số của tôi.
  • One can list your mistakes in a very easy way to be more careful if it doesn’t want to be punished.
  • Người ta có thể liệt kê những sai lầm của bạn một cách rất dễ dàng để cẩn thận hơn nếu nó không muốn bị trừng phạt.
  • My school will have a camping night and everyone is planning to list anything that day.
  • Trường tôi sẽ có một đêm cắm trại và mọi người đang lên kế hoạch liệt kê rõ ràng sẽ làm gì vào ngày hôm đó.

2. Thông tin chi tiết từ vựng liệt kê:

liệt kê tiếng anh là gì

liệt kê trong Tiếng Anh

List và Enumerateđược phát âm trong Tiếng Anh theo hai cách cơ bản như sau:

List

Theo kiểu Anh – Anh: /lɪst/

Theo kiểu Anh – Mỹ: /lɪst/

Enumerate

Theo kiểu Anh – Anh: /ɪˈnjuː.mə.reɪt/

Theo kiểu Anh – Mỹ: /ɪˈnuː.mɚ.eɪt/

Loại từ trong Tiếng Anh:

Trong Tiếng Anh đây là một động từ chỉ về những hành động sắp xếp mọi sự vật của còn người. Thường ở dạng động từ trong cấu trúc của các thì khác nhau.

Khi dùng “List và Enumerate” có thể sử dụng chung với nhiều từ loại khác như danh từ, tính từ,…để kết hợp ra một cụm từ mới với nghĩa đa dạng hơn giúp ích cho việc sử dụng.

  • I have listed some useful reading materials on the newsletter to pay attention to this week.
  • Tôi đã liệt kê một số tài liệu đọc hữu ích trên bản tin cần chú ý của tuần này.
  • Documents list all very detailed about their achievements this month.
  • Tài liệu liệt kê tất cả rất chi tiết về các thành tích của mình trong tháng này.
  • This allows to check the active security mode in the number of traps that can be easily enumerated.
  • Điều này cho phép kiểm tra chế độ an ninh đang hoạt động về số lượng bẫy có thể dễ dàng được liệt kê.
  • One can list all products to buy by writing a sheet of paper before going to the supermarket.
  • Người ta có thể liệt kê mọi sản phẩm cần mua bằng cách viết ra một tờ giấy trước khi đi siêu thị.

3. Cách sử dụng từ liệt kê:

Để thực hiện một danh sách, hoặc để bao gồm một cái gì đó trong danh sách, hoặc bộc lộ những ý kiên hay quan điểm của bản thân nhằm mục đích muốn sắp xếp chúng theo một thứ tự, trình tự hợp lí hơn. Trường hợp này dùng động từ Liệt Kê “List và Enumerate”.

  • The professor sent us an essential news that she listed the books to read for this year’s course.
  • Giáo sư đã gửi cho chúng tôi một bản tin cần thiết mà cô ấy đã liệt kê những cuốn sách phải đọc cho khóa học năm nay.
  • He enumerated the best benefits and the wost of the insurance scheme.
  • Ông liệt kê những lợi ích tốt nhất và điều tồi tệ nhất của chương trình bảo hiểm.
  • The salesman enumerated for customers the features of the electric car.
  • Người bán hàng được liệt kê cho khách hàng các tính năng của xe điện.

4. Ví dụ Anh Việt từ vựng liên quan đến liệt kê:

liệt kê tiếng anh là gì

liệt kê trong Tiếng Anh

Cùng tham khảo những mẫu câu văn dưới đây để hiểu rõ hơn về cách vận dụng động từ Collect hơn trong nhiều kỹ năng nhé.

Ở thì hiện tại đơn thì động từ ở dạng Verb(s/es) “Lists và Enumerates”

  • This section lists the text forms in the study book that has achieved many different awards.
  • Phần này liệt kê các mẫu văn bản trong cuốn sách nghiên cứu đã đạt được nhiều giải thưởng khác nhau.
  • When she enumerates too detailed terms, the removal of irrelevant manuals should not be considered.
  • Khi cô ấy liệt kê các điều khoản quá chi tiết, việc loại bỏ thủ công không liên quan nên không thể được xem xét.

Ở thì quá khứ đơn thì động từ ở dạng Verb-ed “Listed và Enumerated”

  • All other material compounds have been taken from the source list listed according to the methods of engineers.
  • Tất cả các hợp chất nguyên liệu khác đã được lấy từ các nguồn danh sách đã liệt kê theo các phương pháp của kĩ sư.
  • We enumerated behaviors mentioned in each article and modern techniques have been used.
  • Chúng tôi liệt kê những hành vi được nhắc đến trong mỗi bài viết và các loại kỹ thuật hiện đại đã được sử dụng.

Liệt kê là một trong những từ vựng hành động bạn thường thấy trong cuộc sông hàng ngày. Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về định nghĩa, thông tin chi tiết trong Tiếng Anh nhé!!!!

Top 5 liệt kê là gì tổng hợp bởi Faravirusi.com

Biện pháp tu từ liệt kê là gì?

  • Tác giả: giuphoctot.com
  • Ngày đăng: 11/25/2022
  • Đánh giá: 4.64 (236 vote)
  • Tóm tắt: Khái niệm biện pháp tu từ liệt kê là gì? · Tác dụng quan trọng nhất của biện pháp liệt kê là để diễn tả, mô tả, muốn bộc lộ tất cả những suy nghĩ …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Có nhiều bạn hay nhầm lẫn là chỉ cần liệt kê những từ, cụm từ cùng loại thì đó là biện pháp tu từ liệt kê. Tuy nhiên, nếu các từ liệt kê này không mang lại bất kỳ giá trị gợi hình, gợi cảm, không diễn tả được những khía cạnh tâm tư, tình cảm thì đó …

Phép liệt kê là gì? Dấu hiệu nhận biết phép liệt kê

  • Tác giả: ama.edu.vn
  • Ngày đăng: 12/16/2022
  • Đánh giá: 4.4 (385 vote)
  • Tóm tắt: Phép liệt kê là gì · Tác dụng của phép liệt kê · Phân loại phép liệt kê
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Trong câu trên, tác giả đã sử dụng phép liệt kê để nói lên công lao của chủ tịch Hồ đối với đất nước ta. Các từ dân tộc ta, nhân dân ta, non sông, đất nước ta đã được liệt kê nhằm tăng hiệu quả biểu cảm đồng thời rất ngắn gọn, súc tích rất thu hút …

Liệt kê là gì? Các kiểu liệt kê? Tác dụng của phép liệt kê là gì?

  • Tác giả: luatduonggia.vn
  • Ngày đăng: 08/28/2022
  • Đánh giá: 4.31 (298 vote)
  • Tóm tắt: 1. Liệt kê là gì? · 3. Các kiểu liệt kê · 3.4. Liệt kê không tăng tiến
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Liệt kê được sử dụng rất nhiều trong cuộc sống hằng ngày, từ văn nói đến văn viết. Nhưng nhiều em học sinh chưa hiểu phép liệt kê là gì? Dấu hiệu của phép liệt kê như thế nào? Phép liệt kê có tác dụng gì? Sử dụng phép liệt kê có điều lưu ý nào …

Liệt kê là gì?

  • Tác giả: vungoi.vn
  • Ngày đăng: 03/10/2023
  • Đánh giá: 4.12 (375 vote)
  • Tóm tắt: Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Liệt kê được sử dụng rất nhiều trong cuộc sống hằng ngày, từ văn nói đến văn viết. Nhưng nhiều em học sinh chưa hiểu phép liệt kê là gì? Dấu hiệu của phép liệt kê như thế nào? Phép liệt kê có tác dụng gì? Sử dụng phép liệt kê có điều lưu ý nào …

Phép liệt kê là gì? Tác dụng phép liệt kê

  • Tác giả: luathoangphi.vn
  • Ngày đăng: 04/08/2023
  • Đánh giá: 3.95 (596 vote)
  • Tóm tắt: Phép liệt kê được hiểu là việc sắp xếp nối tiếp hàng loạt, từ và cụm từ cùng loại để diễn đạt được đầy đủ hơn, sâu sắc hơn các khía cạnh …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Ví dụ: Lòng yêu nước của Tố Hữu trước hết là lòng yêu những người của đất nước, những người nông dân chịu thương chịu khó, làm nhiều mà ít nói, hiền lành mà anh dũng, giản dị mà trung hậu; bền gan, bền chí, rất dễ vui, ngay trong kháng chiến gian …

Next Post

Danh sách 6 c2h5oh là gì hot nhất hiện nay

T2 Th4 17 , 2023
Dưới đây là danh sách c2h5oh là gì hay nhất được tổng hợp bởi chúng tôi
Danh sách 6 c2h5oh là gì hot nhất hiện nay

You May Like